pine

/pain/
danh từ
  1. (thực vật học) cây thông
  2. gỗ thông
  3. (như) pineapple
nội động từ
  1. tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn ( đau ốm, buồn bã...) ((cũng) to pine away)
  2. (+ for, after) mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pine"

pine
A tall pine tree stands in a snowy forest clearing.