lapin

danh từ giống đực
  1. thỏ
    • Lapin domestique; lapin de choux
      thỏ nhà
    • Lapin de garenne
      thỏ hoang
    • Manger un civet de lapin
      ăn món xivê thỏ
  2. người láu lỉnh
  3. (từ , nghĩa ) khách đi xe lậu vé; hàng chở lậu (người đánh xe không khai)
    • chaud lapin
      người tình tứ, người máu dê
    • courir comme un lapin
      chạy nhanh
    • coup du lapin
      xem coup
    • lapin de goutière
      (thông tục) con mèo
    • mon petit lapin
      (thân mật) ông bạn thân mến
    • poser un lapin
      (thân mật) không đến nơi hẹn
    • une mère lapine
      một mẹ mắn đẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lapin"

lapin
Un petit lapin blanc mange une carotte dans le jardin.