lopin

danh từ giống đực
  1. miếng, mảnh (đất)
    • Un lopin de terre
      một mảnh đất
  2. (kỹ thuật) tảng sắt chắp mảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lopin"

lopin
Un fermier laboure un lopin de terre.