leap day

leap day

A child celebrates their birthday on leap day.

Định nghĩa

Danh từ: Ngày nhuậnngày được thêm vào lịch trong một năm nhuận, cụ thể ngày 29 tháng 2. Ngày này chỉ xuất hiện bốn năm một lần để điều chỉnh sự chênh lệch giữa năm dương lịch (365 ngày) năm thiên văn (khoảng 365,25 ngày).

dụ sử dụng
  • (Ngày nhuận xảy ra vào ngày 29 tháng 2.)
  • (Những người sinh vào ngày nhuận thường tổ chức sinh nhật vào ngày 28 tháng 2 hoặc 1 tháng 3 trong các năm không nhuận.)
  • (Ngày nhuận tiếp theo sẽ vào năm 2028.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be born on leap day": được sinh ra vào ngày nhuận.
    • She is a leap day baby, so she only has a birthday every four years. ( ấy một em bé ngày nhuận, vậy ấy chỉ sinh nhật bốn năm một lần.)
  • "Leap day tradition": truyền thống liên quan đến ngày nhuận, như phụ nữ cầu hôn đàn ông (một phong tụcmột số nước).
    • In some cultures, leap day is associated with the tradition of women proposing marriage. (Ở một số nền văn hóa, ngày nhuận gắn liền với truyền thống phụ nữ cầu hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Leap year (danh từ): năm nhuậnnăm thêm ngày 29 tháng 2.
    • 2024 is a leap year. (Năm 2024 năm nhuận.)
  • Leap (động từ/danh từ): nhảy, bước nhảytừ gốc của "leap day", nhưng không dùng trực tiếp để chỉ ngày nhuận.
    • He made a great leap forward. (Anh ấy đã một bước nhảy vọt lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Intercalary day: ngày nhuận (thuật ngữ thiên văn học, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày).
    • The intercalary day is added to keep the calendar aligned with the Earth's orbit. (Ngày nhuận được thêm vào để giữ cho lịch đồng bộ với quỹ đạo Trái Đất.)
Thành ngữ liên quan
  • "Once in a blue moon": hiếm khi, rất ít khi xảy ra (dùng để so sánh với tần suất hiếm của ngày nhuận).
    • He visits his hometown once in a blue moon, just like leap day. (Anh ấy về thăm quê hiếm như ngày nhuận vậy.)