liège

Học thuật
Thân thiện
liège

Un homme porte un chapeau de liège en se promenant au soleil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Li-e, bần: Chất liệu nhẹ, xốp, đàn hồi, được lấy từ vỏ cây sồi bần (chêne-liège). tính cách nhiệt, cách âm nổi trên nước.
    • Nút chai: Vật dụng phổ biến làm từ chất liệu này, dùng để đậy chai lọ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le liège est utilisé pour isoler les murs. (Li-e được dùng để cách nhiệt các bức tường.)
    • Il a retiré le liège de la bouteille de vin. (Anh ấy rút nút chai ra khỏi chai rượu vang.)
    • Cette planche de surf est en liège. (Tấm ván lướt sóng này làm bằng li-e.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être bouché en liège" (thành ngữ): Có nghĩa bóngrất ngu ngốc, đầu óc rỗng tuếch.

    • Ce type est complètement bouché en liège. ( đó hoàn toàn ngu ngốc.)
  • "Liège aggloméré": Li-e ép, một loại vật liệu được sản xuất bằng cách ép các hạt li-e nhỏ lại với nhau.

    • Le tableau d'affichage est en liège aggloméré. (Bảng thông báo làm bằng li-e ép.)
Biến thể từ liên quan
  • Liégeux/Liégeuse (tính từ): tính chất của li-e, giống như li-e.

    • Une texture liégeuse. (Một kết cấu giống như li-e.)
  • Liéger (động từ, hiếm dùng): Phủ hoặc lót bằng li-e.

  • Chêne-liège (danh từ giống đực): Cây sồi bần, loại cây cho ra nguyên liệu li-e.
Từ đồng nghĩa
  • Bouchon (danh từ giống đực): Nút chai (chỉ vật dụng, không chỉ chất liệu).
  • Subérine (danh từ giống cái): Chất suberin, thành phần hóa học chính trong li-e.
Thành ngữ liên quan
  • "Être léger comme un bouchon de liège": Nhẹ như một cái nút chai, ý chỉ rất nhẹ.
    • Ce sac est léger comme un bouchon de liège. (Cái túi này nhẹ như một cái nút chai.)
liège

Un homme porte un chapeau de liège en se promenant au soleil.

danh từ giống đực
  1. li e, bần
    • chapeau de liège
      bằng li e