ligue
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Liên minh, hội: Một tổ chức được thành lập bởi nhiều cá nhân, nhóm hoặc quốc gia cùng hợp tác vì một mục đích, lý tưởng hoặc lợi ích chung.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La Ligue des droits de l'homme défend les libertés fondamentales. (Hội nhân quyền bảo vệ các quyền tự do cơ bản.)
- Plusieurs pays ont formé une ligue pour promouvoir la paix. (Nhiều quốc gia đã thành lập một liên minh để thúc đẩy hòa bình.)
- Cette ligue sportive organise un championnat annuel. (Liên đoàn thể thao này tổ chức một giải vô địch hàng năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "être de la ligue de quelqu'un": (thành ngữ, ít dùng) ủng hộ hoặc thuộc về phe nhóm của ai đó, có thể mang nghĩa tiêu cực về sự a dua.
- Il est toujours de la ligue du patron. (Anh ta luôn thuộc phe của ông chủ.)
Biến thể và từ gần giống
Liguer (động từ): liên kết, liên minh lại (thường là chống lại ai/cái gì).
- Les pays se sont ligés contre l'agresseur. (Các quốc gia đã liên minh lại chống lại kẻ xâm lược.)
Ligueur (danh từ giống đực): người trong liên minh, thành viên liên đoàn (đặc biệt dùng trong lịch sử cho thành viên của Liên minh Công giáo thế kỷ 16).
Từ đồng nghĩa
- Alliance (nữ): liên minh, đồng minh.
- Union (nữ): liên hiệp, đoàn thể.
- Fédération (nữ): liên đoàn, liên bang.
- Association (nữ): hội, hiệp hội.
Thành ngữ liên quan
- "Crier vive le roi, vive la Ligue": (thành ngữ lịch sử, nghĩa bóng) Gió chiều nào che chiều ấy, chỉ những kẻ cơ hội, luôn ủng hộ phe thắng thế.
- Il change toujours d'opinion ; c'est un qui crierait vive le roi, vive la Ligue. (Hắn ta luôn thay đổi ý kiến; đúng là kẻ gió chiều nào che chiều ấy.)
danh từ giống cái
- liên minh
- hội
- Ligue des droits de l'hommehội nhân quyền
- crier vive le roi, vive la Liguegió chiều nào che chiều ấy