loge

danh từ giống cái
  1. túp lều (của người đốn củi...)
  2. (kiến trúc) hành lang ngoài, lotja
  3. nhà người gác cổng
  4. (sân khấu) phòng diễn viên
  5. phòng thí sinh mỹ thuật
  6. hội quán Tam điểm, chi hội tam điểm
  7. ô, ngăn, ổ
    • Les loges de l'anthère
      (thực vật học) các ô của bao phấn
    • Les loges d'une écurie
      các ngăn chuồng ngựa
    • Loge cérébrale
      (giải phẫu) ổ não
  8. (sân khấu)
    • Billet de loge
    • être aux premières loges
      vị trí thuận lợi để quan sát việc gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "loge"

loge
Une actrice se prépare dans sa loge avant le spectacle.