lièvre
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Thỏ rừng: Một loài động vật có vú, thuộc họ Leporidae, thường lớn hơn thỏ nhà, có tai dài, chân sau khỏe và chạy rất nhanh.
- Người nhút nhát: (Nghĩa bóng, ít dùng) Chỉ một người rất nhát gan.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le lièvre détale à travers le champ. (Con thỏ rừng phóng nhanh qua cánh đồng.)
- On a préparé un civet de lièvre pour le dîner. (Chúng tôi đã chuẩn bị món thỏ rừng hầm rượu cho bữa tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
"C'est là que gît le lièvre": Đó chính là điểm then chốt/vấn đề mấu chốt.
- Il refuse de parler? C'est là que gît le lièvre. (Anh ta từ chối nói chuyện? Đó chính là vấn đề mấu chốt.)
"Chasser deux lièvres à la fois": Ôm đồm nhiều việc cùng lúc, "bắt cá hai tay".
- En acceptant ces deux projets, il chasse deux lièvres à la fois. (Bằng cách nhận cả hai dự án này, anh ta đang ôm đồm quá nhiều việc.)
"Savoir où gît le lièvre": Biết rõ vấn đề nằm ở đâu, nắm được mấu chốt.
- Demande-lui conseil, il sait où gît le lièvre. (Hãy hỏi anh ấy lời khuyên, anh ấy biết rõ vấn đề nằm ở đâu.)
Biến thể và từ liên quan
- Leverrine (n.f): Bộ lông thỏ rừng.
- Lièvrette (n.f): Thỏ rừng cái.
Từ đồng nghĩa
- Lapin de garenne (n.m): Thỏ đồng (một loài thỏ hoang dã khác, thường nhỏ hơn ).
Thành ngữ liên quan
Être poltron comme un lièvre: Nhát gan như thỏ, rất nhút nhát.
- Il n'ose pas protester, il est poltron comme un lièvre. (Anh ta không dám phản đối, nhát gan như thỏ vậy.)
Courir le même lièvre: Theo đuổi cùng một mục tiêu (thường là trong cạnh tranh).
- Les deux entreprises courent le même lièvre : le marché des jeunes. (Hai công ty đang theo đuổi cùng một mục tiêu: thị trường giới trẻ.)
Lever le lièvre: Đưa ra/khơi mào một vấn đề khó xử, gây bất ngờ.
- C'est lui qui a levé le lièvre des dettes cachées. (Chính anh ta là người đã khơi mào vấn đề những khoản nợ ngầm.)
Mémoire de lièvre: Trí nhớ kém, hay quên.
- Ne lui confie pas ce message, il a une mémoire de lièvre. (Đừng giao tin nhắn này cho anh ta, anh ta có trí nhớ rất kém.)
Sommeil de lièvre: Giấc ngủ chập chờn, không sâu.
- Avec tous ces soucis, je n'ai fait qu'un sommeil de lièvre. (Với tất cả những nỗi lo này, tôi chỉ có một giấc ngủ chập chờn.)
Trouver le lièvre au gîte: Bắt gặp ai đó đang làm điều gì (thường là xấu) tại chỗ.
- La police a trouvé le voleur au gîte. (Cảnh sát đã bắt gặp tên trộm tại chỗ.)
{{lièvre}}
danh từ giống đực
- thỏ rừng
- La chasse aux lièvressự săn thỏ
- Civet de lièvremón xivê thỏ rừng
- c'est là que gît le lièvređó là điểm nút của vấn đề
- chasser deux lièvres à la foisbắt cá hai tay
- courir le même lièvretheo đuổi cùng mục đích
- être poltron comme un lièvrenhát như cáy
- gentihomme à lièvre(đùa cợt) quý phái nghèo
- lever le lièvrenêu vấn đề đột ngột và khó giải
- lièvre cornuý viễn vông; ảo tưởng
- lièvre de gouttière(thông tục) con mèo
- mémoire de lièvretrí nhớ kém
- savoir où gît le lièvrenắm được mấu chốt (của vấn đề)
- sommeil de lièvregiấc ngủ chập chờn
- trouver le lièvre au gîtebất chợt tóm được