liaison

/li:'eizʤ:ɳ/
danh từ giống cái
  1. sự nối; mối liên hệ; liên kết
    • Mot de liaison
      từ nối
  2. (kiến trúc) mạch xây chữ công; hồ vữa
  3. (bếp núc) chất quánh xốt
  4. dấu nối (ở bản ghi nhạc); nét nối (chữ viết)
  5. (ngôn ngữ học) sự nối vần (khi đọc)
  6. (kỹ thuật) thiếc hàn
  7. sự liên lạc
    • Officer de liaison
      sĩ quan liên lạc
    • Liaison téléphonique
      sự liên lạc bằng dây nói
  8. sự mạch lạc
  9. mối tình duyên
  10. (từ , nghĩa ) sự quan hệ, sự giao thiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "liaison"

liaison
L'officier de liaison utilise un téléphone pour communiquer.