liard

danh từ giống đực
  1. (sử học) đồng xẻng (một phần xu, của Pháp)
  2. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) món tiền nhỏ, xu
    • N'avoir pas un liard
      không một xu dính túi
    • couper un liard en quatre
      vắt cổ chày ra nước
danh từ giống đực
  1. (tiếng địa phương) cây dương đen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "liard"

liard
Un homme compte ses derniers liards sur la table.