lard

/lɑ:d/
danh từ giống đực
  1. mỡ lá
  2. gỗ dác
    • faire du lard
      (thân mật) béo ra ( ăn không ngồi rồi)
    • pierre de lard
      phấn thợ may
    • un gros lard
      (thông tục) người to béo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lard"

lard
Un boucher coupe une tranche de lard sur son étal.