libya

libya

A family travels across the vast desert landscape of Libya.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Libya (nước Libya): Một quốc giaBắc Phi, nằm ven biển Địa Trung Hải, chủ yếu sa mạc. Đây một chế độ độc tài quân sự nhà xuất khẩu dầu mỏ lớn.

dụ sử dụng
  • (Libya nằmBắc Phi, giáp biển Địa Trung Hải.)
  • (Nền kinh tế của Libya phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu dầu mỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Libyan desert": Sa mạc Libya, một phần lớn của sa mạc Sahara thuộc lãnh thổ Libya.

    • The Libyan desert covers most of the country. (Sa mạc Libya bao phủ hầu hết lãnh thổ đất nước.)
  • "Libyan government": Chính phủ Libya.

    • The Libyan government has faced political instability for years. (Chính phủ Libya đã đối mặt với bất ổn chính trị trong nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Libyan (tính từ): thuộc về Libya.
    • Libyan culture is rich in history. (Văn hóa Libya giàu lịch sử.)
  • Libyan (danh từ): người dân Libya.
    • Many Libyans speak Arabic as their first language. (Nhiều người Libya nói tiếngRập như ngôn ngữ mẹ đẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Không : "Libya" tên riêng của một quốc gia, không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể dùng cụm từ "the country of Libya" (đất nước Libya) để nhấn mạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "Libya" danh từ riêng chỉ địa danh, không phrasal verbs đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "Libya" không xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến.