lieuse

Học thuật
Thân thiện
lieuse

La lieuse de la moissonneuse-batteuse forme des gerbes de blé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Nông nghiệp) Bộ phận lúa: Chỉ bộ phận trên máy gặt đập liên hợp hoặc máy gặt nhiệm vụ thu buộc các lúa lại với nhau.
    • (Động vật học) Sâu cuốn lá: Tên gọi chung cho một số loài sâu bướm (thường thuộc họ Tortricidae) tập tính cuốn hoặc kết các cây lại bằng để làm tổ ăn lá bên trong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La lieuse de la moissonneuse-batteuse est en panne. (Bộ phận lúa của máy gặt đập liên hợp bị hỏng.)
    • Les chenilles lieuses peuvent causer des dégâts importants aux vignes. (Những con sâu cuốn lá có thể gây thiệt hại đáng kể cho cây nho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lieuse automatique": máy (hoặc bộ phận) lúa tự động.
    • Cette ancienne lieuse automatique est maintenant un objet de musée. (Chiếc máy lúa tự động này giờ đâymột hiện vật của bảo tàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lieur (danh từ giống đực): Người buộc, người (ví dụ: người sách). Đâydạng giống đực tương ứng.
  • Lier (động từ): Buộc, , kết lại. Đâyđộng từ gốc.
  • Liaison (danh từ giống cái): Sự buộc, sự liên kết, sự kết nối.
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa nông nghiệp): (thiết bị buộc), (cơ cấu thành ).
  • (Cho nghĩa động vật học): (sâu cuốn), (sâu cuốn lá).
Lưu ý
  • Từ "lieuse" ít phổ biến trong ngôn ngữ đời thường. chủ yếumột thuật ngữ kỹ thuật được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên ngành như nông nghiệp côn trùng học.
  • Trong văn cảnh nông nghiệp, từ này thường đi kèm với các từ như (máy gặt), (máy đập) để chỉ một bộ phận cụ thể của máy móc.
lieuse

La lieuse de la moissonneuse-batteuse forme des gerbes de blé.

tính từ giống cái
  1. xem lieur
danh từ giống cái
  1. (nông nghiệp) bộ (ở máy gặt )
  2. (động vật học) sâu cuốn lá

Từ chứa "lieuse"

Từ có nhắc đến "lieuse"