lis

{{lis}}
danh từ giống đực
  1. huệ tây, loa kèn trắng (cây, hoa)
    • la Fleur de lis
      hình huệ tây (huy hiệu), biểu hiệu nhà vua
    • teint de lis
      nước da trắng nõn
    • Lice, lisse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "lis"

lis
Une fleur de lis blanche pousse dans un jardin ensoleillé.