lise

danh từ giống cái
  1. cát vần, cát di động (ở bờ biển)
    • Lyse.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "lise"

lise
Le randonneur doit faire attention à ne pas s'enfoncer dans la lise au bord de l'eau.