lily

/'lili/
danh từ
  1. hoa huệ tây; hoa loa kèn
  2. sắc trắng ngần, nước da trắng ngần

Idioms

  • lilies and roses
    nước da trắng hồng
  • lity of the valley
    cây hoa lan chuông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lily"

lily
A white lily blooms in a sunny garden.