livrée

danh từ giống cái
  1. chế phục (quần áo kiểu riêng của những người hầu trong một gia đình lớn, hoặc người làm cho một hãng)
  2. (văn học) dấu hiệu biểu hiện; dấu ấn; bộ áo
    • La livrée de la misère
      dấu ấn của nghèo khổ
    • La livrée verte du printemps
      bộ áo xanh của mùa xuân
  3. (săn bắn, động vật học) bộ lông (của thú hoặc chim khi những nét đặc trưng nào đó)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

livrée
La livrée du chauffeur est bleue et or.