lièvre

Học thuật
Thân thiện
lièvre

Le lièvre court rapidement à travers le champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thỏ rừng: Một loài động vật có vú, thuộc họ Leporidae, thường lớn hơn thỏ nhà, tai dài, chân sau khỏe chạy rất nhanh.
    • Người nhút nhát: (Nghĩa bóng, ít dùng) Chỉ một người rất nhát gan.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le lièvre détale à travers le champ. (Con thỏ rừng phóng nhanh qua cánh đồng.)
    • On a préparé un civet de lièvre pour le dîner. (Chúng tôi đã chuẩn bị món thỏ rừng hầm rượu cho bữa tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est là que gît le lièvre": Đó chínhđiểm then chốt/vấn đề mấu chốt.

    • Il refuse de parler? C'est là que gît le lièvre. (Anh ta từ chối nói chuyện? Đó chínhvấn đề mấu chốt.)
  • "Chasser deux lièvres à la fois": Ôm đồm nhiều việc cùng lúc, "bắt hai tay".

    • En acceptant ces deux projets, il chasse deux lièvres à la fois. (Bằng cách nhận cả hai dự án này, anh ta đang ôm đồm quá nhiều việc.)
  • "Savoir où gît le lièvre": Biết vấn đề nằmđâu, nắm được mấu chốt.

    • Demande-lui conseil, il sait où gît le lièvre. (Hãy hỏi anh ấy lời khuyên, anh ấy biết vấn đề nằmđâu.)
Biến thể từ liên quan
  • Leverrine (n.f): Bộ lông thỏ rừng.
  • Lièvrette (n.f): Thỏ rừng cái.
Từ đồng nghĩa
  • Lapin de garenne (n.m): Thỏ đồng (một loài thỏ hoang khác, thường nhỏ hơn ).
Thành ngữ liên quan
  • Être poltron comme un lièvre: Nhát gan như thỏ, rất nhút nhát.

    • Il n'ose pas protester, il est poltron comme un lièvre. (Anh ta không dám phản đối, nhát gan như thỏ vậy.)
  • Courir le même lièvre: Theo đuổi cùng một mục tiêu (thườngtrong cạnh tranh).

    • Les deux entreprises courent le même lièvre : le marché des jeunes. (Hai công ty đang theo đuổi cùng một mục tiêu: thị trường giới trẻ.)
  • Lever le lièvre: Đưa ra/khơi mào một vấn đề khó xử, gây bất ngờ.

    • C'est lui qui a levé le lièvre des dettes cachées. (Chính anh tangười đã khơi mào vấn đề những khoản nợ ngầm.)
  • Mémoire de lièvre: Trí nhớ kém, hay quên.

    • Ne lui confie pas ce message, il a une mémoire de lièvre. (Đừng giao tin nhắn này cho anh ta, anh ta trí nhớ rất kém.)
  • Sommeil de lièvre: Giấc ngủ chập chờn, không sâu.

    • Avec tous ces soucis, je n'ai fait qu'un sommeil de lièvre. (Với tất cả những nỗi lo này, tôi chỉ có một giấc ngủ chập chờn.)
  • Trouver le lièvre au gîte: Bắt gặp ai đó đang làm điều (thườngxấu) tại chỗ.

    • La police a trouvé le voleur au gîte. (Cảnh sát đã bắt gặp tên trộm tại chỗ.)
lièvre

Le lièvre court rapidement à travers le champ.

{{lièvre}}
danh từ giống đực
  1. thỏ rừng
    • La chasse aux lièvres
      sự săn thỏ
    • Civet de lièvre
      món xivê thỏ rừng
    • c'est là que gît le lièvre
      đóđiểm nút của vấn đề
    • chasser deux lièvres à la fois
      bắt hai tay
    • courir le même lièvre
      theo đuổi cùng mục đích
    • être poltron comme un lièvre
      nhát như cáy
    • gentihomme à lièvre
      (đùa cợt) quý phái nghèo
    • lever le lièvre
      nêu vấn đề đột ngột khó giải
    • lièvre cornu
      ý viễn vông; ảo tưởng
    • lièvre de gouttière
      (thông tục) con mèo
    • mémoire de lièvre
      trí nhớ kém
    • savoir où gît le lièvre
      nắm được mấu chốt (của vấn đề)
    • sommeil de lièvre
      giấc ngủ chập chờn
    • trouver le lièvre au gîte
      bất chợt tóm được