lo

/lou/
thán từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) trông kìa!, nhìn kìa!

Idioms

  • lo and behold!
    (đùa cợt) trông lạ chưa kìa!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lo
Lo and behold, a tiny bird lands on the windowsill.