droop

/dru:p/
danh từ
  1. dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng xuống
  2. vẻ ủ rũ; sự chán nản
  3. sự hạ giọng
nội động từ
  1. ngả xuống, rủ xuống; xuống, gục xuống ( mệt nhọc...)
  2. nhìn xuống (mắt, đầu...)
  3. (thơ ca) chìm xuống, lặn xế (mặt trời...)
  4. ủ rũ; chán nản
nội động từ
  1. cúi, gục (đầu...) xuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "droop"

droop
The heavy flowers began to droop in the midday sun.