lors

Học thuật
Thân thiện
lors

La mère mourut lors de son mariage.

Định nghĩa
  1. Phó từ (từ , nghĩa ):
    • Bấy giờ, lúc đó, vào thời điểm đó: "lors" dùng để chỉ một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il était riche lors. (Bấy giờ ông ấy giàu có.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lors de": khi, lúc, vào dịp, trong lúc (chỉ một thời điểm hoặc một sự kiện cụ thể).

    • Sa mère mourut lors de son mariage. (Mẹ mất lúc đám cưới .)
    • Lors de mon voyage à Paris, j'ai visité le Louvre. (Trong chuyến đi Paris của tôi, tôi đã thăm bảo tàng Louvre.)
  • "lors même que": ngay cả khi, cho (nhấn mạnh một giả định).

    • Cela serait ainsi lors même que vous ne voudriez pas. (Việc ấy sẽ như thế ngay cả khi anh không muốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lorsque (liên từ): khi, lúc (dùng để nối hai mệnh đề, chỉ thời điểm một hành động xảy ra).

    • Je lisais lorsque tu es arrivé. (Tôi đang đọc sách khi anh đến.)
  • Alors (phó từ): vậy thì, lúc đó, thế thì (chỉ hậu quả, hoặc một thời điểm trong quá khứ).

    • Si tu es d'accord, alors commençons. (Nếu anh đồng ý, vậy thì chúng ta hãy bắt đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • À ce moment-là: vào lúc đó, vào thời điểm đó.
  • À l'époque: vào thời đó.
Lưu ý
  • "Lors" khi đứng một mình với nghĩa "bấy giờ" ngày nay rất ít được sử dụng, mang tính cổ xưa (từ ).
  • Trong tiếng Pháp hiện đại, "lors" chủ yếu được dùng trong các cụm từ cố định như "lors de" "lors même que".
lors

La mère mourut lors de son mariage.

phó từ
  1. (từ ; nghĩa ) bấy giờ
    • dès lors
      xem dès
    • dès lors que
      xem dès
    • lors de
      khi lúc
    • Sa mère mourut lors de son mariage
      mẹ mất lúc đám cưới
    • lors même que
      ngay cả khi, cho
    • Cela serait ainsi lors même que vous ne voudriez pas
      việc ấy sẽ như thế ngay cả khi anh không muốn
    • lors que
      (từ ; nghĩa ) như lorsque
    • Laure, lord.

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "lors"