lough

/'lɔk/
Học thuật
Thân thiện
lough

A small boat sails across the lough on a calm morning.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hồ: Từ dùng trong tiếng Ireland để chỉ một hồ nước ngọt, thường diện tích lớn.
    • Vịnh hẹp, vịnh dài: Chỉ một vịnh biển hẹp dài, gần như bị đất liền bao bọc, đặc trưng ở Ireland.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lough Neagh is the largest lake in the British Isles. (Hồ Neagh hồ lớn nhất quần đảo Anh.)
    • The ship sailed into the calm waters of the lough. (Con tàu đi vào vùng nước yên tĩnh của vịnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sea lough": thường dùng để phân biệt một vịnh biển (lough nước mặn) với một hồ nước ngọt (freshwater lough).
    • Carlingford Lough is a beautiful sea lough on the east coast. (Vịnh Carlingford một vịnh biển đẹpbờ biển phía đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Lake (n): Hồ (từ thông dụng trong tiếng Anh phổ thông, không mang sắc thái Ireland).
  • Loch (n): Hồ, vịnh (từ cùng nghĩa trong tiếng Scots tiếng Gaelic Scotland, tương đương với "lough" của Ireland).
Từ đồng nghĩa
  • Lake: hồ.
  • Inlet: vịnh nhỏ, lạch biển.
  • Fjord: vịnh hẹp (thường do băng hà tạo ra, phổ biến ở Na Uy).
lough

A small boat sails across the lough on a calm morning.

danh từ
  1. (Ai-len) hồ, vịnh