lune

/lu:n/
danh từ
  1. (toán học) hình trăng lưỡi liềm, hình trăng
    • lune of a sphere
      hình trăng trên mặt cầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lune"

lune
A student draws a lune on the chalkboard.