lane

/lein/
danh từ
  1. đường nhỏ, đường làng
  2. đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố)
  3. khoảng giữa hàng người
  4. đường quy định cho tàu biển
  5. đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một

Idioms

  • it is a long lane that has no turning
    hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lane"

lane
A swimmer glides through the center lane of an Olympic-sized pool.