lien

/'liən/
Học thuật
Thân thiện
lien

The doctor examined the patient's lien during the abdominal scan.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Quyền giữ tài sản thế chấp: Quyền hợp pháp của một chủ nợ được giữ tài sản của người vay (người mắc nợ) cho đến khi khoản nợ được thanh toán đầy đủ. Đây một biện pháp đảm bảo thực hiện nghĩa vụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bank has a lien on the property until the mortgage is fully paid. (Ngân hàng quyền giữ tài sản cho đến khi khoản thế chấp được thanh toán đầy đủ.)
    • The mechanic placed a lien on the car because the repair bill was not paid. (Thợ khí áp dụng quyền giữ chiếc xe hóa đơn sửa chữa chưa được thanh toán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a lien on/against something": quyền giữ một tài sản nào đó.

    • The contractor filed to have a lien on the house for unpaid labor. (Nhà thầu đã nộp đơn để được quyền giữ ngôi nhà do tiền công chưa thanh toán.)
  • "to place/put a lien on something": áp đặt quyền giữ lên một tài sản.

    • The court put a lien on his assets. (Tòa án đã áp đặt quyền giữ lên tài sản của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Tax lien (n): Quyền giữ tài sản do cơ quan thuế áp dụng khi chủ sở hữu chưa đóng thuế.

    • He sold the house to settle the tax lien. (Anh ấy bán nhà để giải quyết quyền giữ tài sản do thuế.)
  • Maritime lien (n): Quyền giữ tàu biển, một đặc quyền hàng hải đối với con tàu để đảm bảo các khoản nợ liên quan đến .

    • The ship was arrested due to a maritime lien for unpaid supplies. (Con tàu bị bắt giữ do quyền giữ hàng hải vật chưa thanh toán.)
Từ đồng nghĩa
  • Charge (n): Sự thế chấp, sự cầm cố (tài sản).
  • Encumbrance (n): Gánh nặng tài chính, quyền lợi của bên thứ ba lên tài sản (như thế chấp, quyền giữ).
Lưu ý
  • Nghĩa y học: Trong ngữ cảnh y học, "lien" một từ cổ, đồng nghĩa với "spleen" (lá lách). Tuy nhiên, nghĩa này rất hiếm gặp trong sử dụng hiện đại. Nghĩa phổ biến quan trọng nhất là nghĩa pháp như đã định nghĩatrên.
lien

The doctor examined the patient's lien during the abdominal scan.

danh từ
  1. (pháp ) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ)