lien

/'liən/
danh từ
  1. (pháp ) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "lien"

lien
The doctor examined the patient's lien during the abdominal scan.