liny

/'laini/
Học thuật
Thân thiện
liny

A liny leaf rests on the mossy forest floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều đường vạch: Mô tả một bề mặt hoặc vật thể được đánh dấu bằng nhiều đường kẻ, sọc hoặc vạch.
    • Đầy vết nhăn: Mô tả một bề mặt, đặc biệt da, nhiều nếp nhăn hoặc đường rãnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old map was liny and difficult to read. (Tấm bản đồ nhiều đường vạch khó đọc.)
    • Her hands became liny after years of hard work. (Đôi tay ấy đầy vết nhăn sau nhiều năm lao động vất vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "liny texture": kết cấu nhiều đường vân.

    • The bark of the tree had a liny texture. (Vỏ cây kết cấu nhiều đường vân.)
  • "liny with age": đầy vết nhăn tuổi tác.

    • His forehead was liny with age and worry. (Trán anh ấy đầy vết nhăn tuổi tác lo âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Line (n): đường kẻ, dòng.
  • Lined (adj): đường kẻ, vạch (thường dùng cho quần áo, giấy tờ).
    • She wore a lined skirt. ( ấy mặc một chiếc váy sọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Streaked: vệt, sọc.
  • Wrinkled: nhăn nheo, nếp nhăn.
  • Furrowed: rãnh, nếp (như trán nhăn).
Từ trái nghĩa
  • Smooth: nhẵn mịn, phẳng lì.
  • Unlined: không đường kẻ, không nếp nhăn.
liny

A liny leaf rests on the mossy forest floor.

tính từ
  1. nhiều đường vạch; đầy vết nhăn