lune

/lu:n/
danh từ giống cái
  1. mặt trăng
  2. (thông tục) mặt vành trăng, mặt tròn trịa
  3. (từ ; nghĩa ) tháng âm lịch
  4. (từ ; nghĩa ) vệ tinh
    • Les lunes de Saturne
      các vệ tinh của sao thổ
    • aboyer à la lune
      xem aboyer
    • demander la lune
      đòi trăng dưới nước
    • être dans la bonne lune
      (thân mật) lơ đãngtrên mây
    • être dans sa bonne lune
      (từ ; nghĩa ) vui tính
    • être dans sa mauvaise lune
      (từ ; nghĩa ) cáu gắt
    • faire un trou à la lune
      (từ ; nghĩa ) trốn nợ
    • faire voir (montrer) la lune en plein midi
      bịp, lừa bịp
    • lune d'eau
      (thực vật học) cây súng
    • lune de mer
      (động vật học) đầu, trăng
    • lune de miel
      tuần trăng mật
    • promettre la lune
      xem promettre
    • vieilles lunes
      thuở xưa
    • vouloir prendre la lune avec les dents
      trăng đáy nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lune
La lune brille doucement dans le ciel nocturne.