lyre

/'laiə/
Học thuật
Thân thiện
lyre

A musician plays a lyre in a sunlit courtyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đàn lia: Một nhạc cụ dây cổ đại hình chữ U, với một khung gỗ các dây căng từ đế lên đến thanh ngang. được gảy bằng tay thường gắn liền với âm nhạc Hy Lạp cổ đại thần thoại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The poet strummed the lyre while reciting his verses. (Nhà thơ gảy đàn lia trong khi ngâm thơ.)
    • In the painting, Apollo is depicted holding a golden lyre. (Trong bức tranh, thần Apollo được miêu tả đang cầm một cây đàn lia bằng vàng.)
    • The sound of the lyre was gentle and melodic. (Âm thanh của đàn lia nhẹ nhàng du dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To the accompaniment of the lyre": Với sự đệm nhạc của đàn lia.
    • Ancient epic poems were often sung to the accompaniment of the lyre. (Các bài thơ sử thi cổ đại thường được hát với sự đệm nhạc của đàn lia.)
Biến thể từ gần giống
  • Lyre-shaped (adj): hình dạng giống đàn lia.
    • The bird had beautiful, lyre-shaped tail feathers. (Con chim những chiếc lông đuôi đẹp, hình đàn lia.)
  • Lyre bird (n): Một loài chimÚc (chim lia) đuôi của con trống hình dạng giống đàn lia khi xòe ra.
Từ đồng nghĩa
  • Harp (n): Đàn hạc. (Lưu ý: "Harp" thường lớn hơn hình dạng tam giác, trong khi "lyre" nhỏ hơn, cầm tay khung chữ U.)
  • Stringed instrument (n): Nhạc cụ dây.
Thành ngữ liên quan
  • To play the lyre: Chơi đàn lia. (Thường dùng theo nghĩa đen, mô tả hành động biểu diễn nhạc cụ này.)
    • Orpheus was said to play the lyre so beautifully that even stones would weep. (Người ta nói rằng Orpheus chơi đàn lia hay đến nỗi ngay cả đá cũng phải khóc.)
lyre

A musician plays a lyre in a sunlit courtyard.

danh từ
  1. đàn lia

Từ chứa "lyre"