lure

/ljuə/
ngoại động từ
  1. gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên
  2. nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ
    • the pleasures of city life lure him away from studies
      những thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lure"

lure
He carefully attached a shiny lure to his fishing line.