lyre

/'laiə/
danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) đàn lia
  2. tài thơ, tài làm thơ
  3. (động vật học) như ménure (cũng (như) oiseau-lyre)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lyre"

lyre
Une lyre est posée sur un coussin de velours dans un salon.