layer

/'leiə/
Học thuật
Thân thiện
layer

The baker carefully places a layer of icing on the cake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lớp, tầng: Một lượng vật chất phủ lên một bề mặt hoặc nằm giữa các bề mặt khác, thường độ dày tương đối đồng đều.
    • Người đẻ trứng: (Đặc biệt dùng cho gia cầm) Một con gà mái hoặc chim khả năng đẻ trứng.
    • Cành chiết: Trong làm vườn, một cành cây được uốn vùi một phần xuống đất để ra rễ, tạo thành một cây mới.
  2. Động từ:

    • Xếp thành lớp, đặt thành tầng: Hành động sắp xếp hoặc tạo ra các lớp chồng lên nhau.
    • Chiết cành: Hành động tạo ra một cây mới bằng phương pháp chiết cành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The cake has a layer of cream in the middle. (Chiếc bánh một lớp kemgiữa.)
    • This old hen is still a good layer. (Con gà mái già này vẫn một con đẻ trứng tốt.)
    • He made a layer from the rose bush. (Anh ấy đã chiết một cành từ bụi hoa hồng.)
  • Động từ:

    • Layer the pasta and sauce in the dish. (Hãy xếp sốt thành từng lớp trong đĩa.)
    • She layered the branches to propagate new plants. ( ấy đã chiết những cành cây để nhân giống cây mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a layer of meaning": một tầng ý nghĩa (trong văn học, nghệ thuật).

    • The poem has many layers of meaning. (Bài thơ nhiều tầng ý nghĩa.)
  • "social layer/stratum": tầng lớp xã hội.

    • The policy affects every layer of society. (Chính sách ảnh hưởng đến mọi tầng lớp xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Layered (tính từ): nhiều lớp, được xếp lớp.
    • She wore a layered necklace. ( ấy đeo một chiếc vòng cổ nhiều lớp.)
  • Layering (danh động từ): sự xếp lớp, kỹ thuật xếp lớp.
    • Proper layering of clothing keeps you warm. (Việc mặc quần áo thành nhiều lớp đúng cách giúp bạn giữ ấm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (lớp): stratum, tier, sheet, coat, film.
  • Động từ (xếp lớp): arrange in layers, stack, tier.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

layer

The baker carefully places a layer of icing on the cake.

danh từ
  1. người đặt, người gài (bẫy)
  2. lớp
    • a layer of clay
      lớp đất sét
  3. (địa ,ddịa chất) tầng đất, địa tầng
  4. cành chiết
  5. mái đẻ (trứng)
    • a good layer
      mái đẻ (trứng) tốt
  6. (số nhiều) dải lúa bị rạp
  7. đầm nuôi trai
ngoại động từ
  1. sắp từng lớp, sắp từng tầng
  2. chiết cành
nội động từ
  1. ngả, ngả rạp xuống (lúa)