lâm

Học thuật
Thân thiện
lâm

Lâm vào cảnh túng quẫn, ông ấy phải bán đi ngôi nhà của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rơi vào, ở vào (một tình thế, hoàn cảnh không mong muốn, thường khó khăn, nguy hiểm hoặc bất lợi): Từ "lâm" diễn tả việc một người hoặc một sự việc bất ngờ hoặc không may mắn rơi vào một trạng thái tiêu cực.
    • Gặp phải, mắc phải (một điều không hay): "Lâm" cũng được dùng để chỉ việc phải đối mặt với một sự việc xấu, một tai ương.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận , nhiều gia đình lâm vào cảnh mất nhà cửa. (Sau trận , nhiều gia đình rơi vào cảnh mất nhà cửa.)
    • Công ty đang lâm vào tình thế khó khăn về tài chính. (Công ty đang rơi vào tình thế khó khăn về tài chính.)
    • Ông ấy đột ngột lâm bệnh nặng. (Ông ấy đột ngột mắc phải bệnh nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lâm chung": ở vào giai đoạn cuối cùng của cuộc đời, sắp qua đời.
    • Người bệnh đã lâm chung vào sáng sớm. (Người bệnh đãvào giai đoạn cuối đời vào sáng sớm.)
  • "Lâm nguy": rơi vào tình thế nguy hiểm.
    • Tàu thuyền lâm nguy giữa biển động. (Tàu thuyền rơi vào tình thế nguy hiểm giữa biển động.)
Biến thể từ gần giống
  • Lâm sàng (tính từ): thuộc về việc khám điều trị trực tiếp cho bệnh nhân tại giường bệnh.
    • Các triệu chứng lâm sàng của bệnh rất rõ ràng. (Các triệu chứng quan sát được tại giường bệnh rất rõ ràng.)
  • Lâm thời (tính từ): tạm thời, trong một thời gian ngắn.
    • Ban chỉ đạo lâm thời đã được thành lập. (Ban chỉ đạo tạm thời đã được thành lập.)
Từ đồng nghĩa
  • Rơi vào: chỉ việc vô tình hoặc không may mắnvào một hoàn cảnh nào đó.
  • Mắc phải: gặp phải, vướng phải (một điều không hay).
  • Lâm vào (cụm động từ): có nghĩa tương tự thường được dùng thay thế cho "lâm".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lâm vào: (cụm động từ phổ biến nhất) rơi vào, ở vào (một tình thế cụ thể).
    • Dự án lâm vào bế tắc. (Dự án rơi vào bế tắc.)
  • Lâm cảnh: rơi vào hoàn cảnh (thường khốn khó).
    • Ông cụ lâm cảnh cô đơn. (Ông cụ rơi vào hoàn cảnh cô đơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Lâm nạn: gặp phải tai nạn, tai họa.
    • Đoàn leo núi đã lâm nạn do thời tiết xấu. (Đoàn leo núi đã gặp tai nạn do thời tiết xấu.)
  • Lâm nguy nhưng cứu nguy: (thành ngữ) tuy gặp nguy hiểm nhưng tìm được cách thoát ra, chỉ sự may mắn hoặc khéo léo trong nguy nan.
lâm

Lâm vào cảnh túng quẫn, ông ấy phải bán đi ngôi nhà của mình.

  1. đg. Ở vào tình thế không hay cho mình. Lâm vào thế bị động. Lâm vào cảnh túng quẫn. Lâm nạn*.