lâm

  1. tomber; se trouver en présence (d'un événement fâcheux)
    • Lâm vào cảnh éo le
      tomber dans ue situation fâcheuse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lâm
Lâm vào cảnh túng quẫn, ông ấy phải bán đi ngôi nhà của mình.