lân

Học thuật
Thân thiện
lân

Một con lân đang múa trong sân đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • lân (nói tắt): Một sinh vật thần thoại, biểu tượng của điềm lành.
    • Tên gọi thông thường của phosphor (lân): Một nguyên tố hóa học, thường dùng trong phân bón.
    • (Khẩu ngữ; ít dùng): Phiên, lượt theo thứ tự.
  2. Động từ:

    • Vượt sang, lấn sang một phạm vi khác ngoài phạm vi đã định: Hành động xâm phạm, vượt quá giới hạn cho phép.
dụ sử dụng
  • Danh từ ( lân):

    • Đoàn múa lân biểu diễn rất sôi động trong dịp Tết Trung thu.
    • Tranh Đông Hồ thường vẽ hình lân như một linh vật tốt lành.
  • Danh từ (Phosphor):

    • Phân lân rất cần thiết để cây trồng phát triển bộ rễ.
    • Nhà máy sản xuất phân bón công đoạn chế biến lân.
  • Danh từ (Phiên, lượt):

    • Hai người cắt lân nhau trực đêm.
    • Đến lân anh ấy phát biểu rồi.
  • Động từ:

    • Không nên lân sang phần đất của hàng xóm.
    • Cuộc họp lân sang buổi chiều vẫn chưa giải quyết xong vấn đề.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được đằng chân lân đằng đầu" (Thành ngữ): Chỉ việc được một chút thì đòi hỏi, lấn tới nhiều hơn.

    • Cậu ấy thật đúng kiểu được đằng chân lân đằng đầu, cho kẹo một cái lại đòi thêm cả gói.
  • "Lân la": Từ gần âm, thường dùng với nghĩa đến gần một cách thân mật, gợi chuyện.

    • Anh ta lân la đến gần làm quen.
Biến thể từ liên quan
  • lân (danh từ): Tên đầy đủ của sinh vật thần thoại.
  • Phân lân (danh từ): Loại phân bón chứa phosphor.
  • Lân quang (danh từ): Hiện tượng phát quang của một số chất khi hấp thụ năng lượng.
  • Lấn (động từ): Có nghĩa tương tự "lân" khi động từ (xâm phạm, chiếm chỗ).
Từ đồng nghĩa
  • Đối với danh từ (phosphor): Phosphor, P ( hiệu hóa học).
  • Đối với động từ: Lấn, vượt quá, xâm phạm, tiếm.
Thành ngữ liên quan
  • "Được đằng chân lân đằng đầu": Như đã giải thíchtrên, đây thành ngữ phổ biến nhất chứa từ "lân".
lân

Một con lân đang múa trong sân đình.

  1. 1 d. lân (nói tắt). Múa lân.
  2. 2 d. Tên thường gọi của phosphor. Phân lân.
  3. 3 d. (kng.; id.). Phiên, lượt (theo thứ tự). Cắt lân nhau gác. Đến lân.
  4. 4 đg. Vượt sang phạm vi khác ngoài phạm vi đã định. Tiêu lân vào vốn. Họp lân sang buổi chiều. Được đằng chân lân đằng đầu (tng.).