lân
Định nghĩa
Danh từ:
- Kì lân (nói tắt): Một sinh vật thần thoại, biểu tượng của điềm lành.
- Tên gọi thông thường của phosphor (lân): Một nguyên tố hóa học, thường dùng trong phân bón.
- (Khẩu ngữ; ít dùng): Phiên, lượt theo thứ tự.
Động từ:
- Vượt sang, lấn sang một phạm vi khác ngoài phạm vi đã định: Hành động xâm phạm, vượt quá giới hạn cho phép.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Kì lân):
- Đoàn múa lân biểu diễn rất sôi động trong dịp Tết Trung thu.
- Tranh Đông Hồ thường vẽ hình lân như một linh vật tốt lành.
Danh từ (Phosphor):
- Phân lân rất cần thiết để cây trồng phát triển bộ rễ.
- Nhà máy sản xuất phân bón có công đoạn chế biến lân.
Danh từ (Phiên, lượt):
- Hai người cắt lân nhau trực đêm.
- Đến lân anh ấy phát biểu rồi.
Động từ:
- Không nên lân sang phần đất của hàng xóm.
- Cuộc họp lân sang buổi chiều vì vẫn chưa giải quyết xong vấn đề.
Các cách sử dụng nâng cao
"Được đằng chân lân đằng đầu" (Thành ngữ): Chỉ việc được một chút thì đòi hỏi, lấn tới nhiều hơn.
- Cậu bé ấy thật đúng kiểu được đằng chân lân đằng đầu, cho kẹo một cái lại đòi thêm cả gói.
"Lân la": Từ gần âm, thường dùng với nghĩa đến gần một cách thân mật, gợi chuyện.
- Anh ta lân la đến gần làm quen.
Biến thể và từ liên quan
- Kì lân (danh từ): Tên đầy đủ của sinh vật thần thoại.
- Phân lân (danh từ): Loại phân bón chứa phosphor.
- Lân quang (danh từ): Hiện tượng phát quang của một số chất khi hấp thụ năng lượng.
- Lấn (động từ): Có nghĩa tương tự "lân" khi là động từ (xâm phạm, chiếm chỗ).
Từ đồng nghĩa
- Đối với danh từ (phosphor): Phosphor, P (kí hiệu hóa học).
- Đối với động từ: Lấn, vượt quá, xâm phạm, tiếm.
Thành ngữ liên quan
- "Được đằng chân lân đằng đầu": Như đã giải thích ở trên, đây là thành ngữ phổ biến nhất có chứa từ "lân".
-
1 d. Kì lân (nói tắt). Múa lân.
-
2 d. Tên thường gọi của phosphor. Phân lân.
-
3 d. (kng.; id.). Phiên, lượt (theo thứ tự). Cắt lân nhau gác. Đến lân.
-
4 đg. Vượt sang phạm vi khác ngoài phạm vi đã định. Tiêu lân vào vốn. Họp lân sang buổi chiều. Được đằng chân lân đằng đầu (tng.).
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "lân"
Từ có nhắc đến "lân"