légat

danh từ giống đực
  1. công sứ tòa thánh
  2. (sử học) khâm sai (cổ La )
    • légat a latere
      hồng y đặc nhiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

légat
Le légat romain remet un parchemin officiel au gouverneur de la province.