lõi

  1. trognon; coeur; rafle
    • Lõi bắp cải
      trognon de chou
    • Lõi gỗ
      le coeur du bois
    • Lõi ngô
      rafle du maïs
  2. noyau; moelle; âme
    • Lõi khuôn đúc (kĩ thuật)
      noyau de moule
    • Lõi cuộn cảm ứng (vật lí)
      noyau d'une bobine d'induction
    • Lõi của cuốn tiểu thuyết
      moelle d'un roman
    • Lõi dây cáp
      âme d'u cable
  3. très expérimenté
    • Người lõi
      homme très expérimenté

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lõi
Cái bàn được làm từ lõi của cây gỗ cứng.