lề

Học thuật
Thân thiện
lề

Em bé dùng bút chì kẻ một đường thẳng để chia lề cho trang vở mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dải giấy bản dùng để đóng gáy vở viết chữ Hán thời xưa: "lề" nguyên thủy chỉ sợi dây làm bằng giấy bản dùng để buộc, đóng các tập vở chữ Nho.
    • Khoảng trống chừa ramép trang giấy viết hoặc in: "lề" chỉ phần giấy trắng được để lạicạnh trái, phải, trên hoặc dưới của một trang sách, vở, tài liệu.
    • Phần mép đường dành cho người đi bộ (nói tắt của "lề đường"): "lề" dùng để chỉ vỉa hè hoặc phần đường được phân định cho người đi bộ.
    • Phần ngoài rìa, thứ yếu, đối lập với cái chính, cái trung tâm: "lề" mang nghĩa bóng, chỉ những thứ không thuộc phần cốt lõi, chủ đạo.
    • Thói quen, nếp sống, phong tục đã định hình (từ ): "lề" còn có nghĩa chỉ tập quán, lệ làng đã trở thành nề nếp.
dụ sử dụng
  • Chỉ dải giấy đóng vở:
    • Giấy rách phải giữ lấy lề. (Tục ngữ: khó khăn vẫn phải giữ gìn nền nếp, truyền thống.)
  • Chỉ mép trang giấy:
    • Học sinh phải chừa lề đỏ khi viết vở.
    • Anh ấy ghi chú một vài ý quan trọng bên lề cuốn sách.
  • Chỉ lề đường:
    • Xe máy không được đi trên lề dành cho người đi bộ.
    • Các hàng quán bán trên lề đường.
  • Chỉ phần ngoài rìa, thứ yếu:
    • Đó chỉ một chi tiết lề, không ảnh hưởng đến nội dung chính.
    • Các cuộc thảo luận bên lề hội nghị đôi khi lại rất thú vị.
  • Chỉ thói quen, nếp (từ ):
    • Đất lề, quê thói. (Tục ngữ: Mỗi vùng đất phong tục, tập quán riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bên lề": ở ngoài rìa, không chính thức, không nằm trong chương trình chính.
    • Một cuộc gặp gỡ bên lề hội nghị đã được diễn ra.
  • "Ngoài lề": ở vị trí thứ yếu, không quan trọng, bị gạt ra ngoài.
    • Vấn đề đó bị xem chuyện ngoài lề không được thảo luận.
    • Nhóm người này đang dần bị đẩy ra ngoài lề xã hội.
  • "Giấy lề" (danh từ, nói tắt): loại giấy in sẵn đường kẻ lề, thường dùng cho học sinh.
Biến thể từ liên quan
  • Lề đường (danh từ): vỉa hè, phần đường cho người đi bộ.
  • Đường lề (danh từ): cách nói khác của "lề đường".
  • Lề luật (danh từ, ít dùng): tập quán, thói thường đã thành luật lệ bất thành văn.
  • Nề nếp (danh từ): từ gần nghĩa với nghĩa "thói quen, phong tục" của "lề".
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Mép (danh từ): chỉ phần rìa, cạnh của một vật (như mép bàn, mép vải). Gần nghĩa với "lề" khi chỉ phần rìa trang giấy hoặc lề đường.
  • Vỉa hè (danh từ): từ đồng nghĩa với "lề" khi chỉ phần đường cho người đi bộ.
  • Rìa (danh từ): phần ngoài cùng, biên giới. Gần nghĩa với "lề" trong nghĩa bóng chỉ phần thứ yếu.
  • Tập quán (danh từ): thói quen, lệ làng lâu đời. Đồng nghĩa với nghĩa "thói quen" của "lề".
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • Giấy rách phải giữ lấy lề: nghèo khó, sa sút vẫn phải giữ gìn gia phong, nền nếp tốt đẹp.
  • Đất lề, quê thói: Mỗi địa phương đều những phong tục, tập quán riêng cần được tôn trọng.
lề

Em bé dùng bút chì kẻ một đường thẳng để chia lề cho trang vở mới.

  1. 1 d. 1 Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước. Giấy rách phải giữ lấy lề (tng.). 2 Khoảng giấy trắng được chừa rabên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in. Lề vở. Lề sách. Chừa lề. Ghi chú bên lề. 3 (id.). Giấy lề (nói tắt). 4 Lề đường (nói tắt). Đi trên lề. 5 (kết hợp hạn chế). Phần bên ngoài, trong quan hệ đối lập với cái chính, cái bên trong. Chuyện ngoài lề. Gạt ra ngoài lề. Bàn tán bên lề cuộc họp.
  2. 2 d. (; id.). Thói quen đã thành nếp, thành lệ. Đất lề, quê thói (tng.).