lồi

  1. t. 1. Gồ lên, trồi lên, nhô lên : Mắt lồi. 2. (toán). Nói một đa giác nằm hoàn toàn về một phía của bất cứ cạnh nào kéo dài rahạn : Đa giác lồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lồi
Một hòn đá lồi lên trên mặt đất.