lồi

Học thuật
Thân thiện
lồi

Một hòn đá lồi lên trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gồ lên, trồi lên, nhô lên so với bề mặt xung quanh: Dùng để mô tả một bộ phận, vật thể hình dạng phình ra hoặc nhô cao hơn mặt phẳng chung.
    • (Toán học) Nói về một đa giác mọi điểm trên đa giác đó đều nằm về một phía của đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào khi kéo dàihạn: Một tính chất hình học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đôi mắt lồi rất đặc biệt. (Đôi mắt nhô ra so với hốc mắt.)
    • Chiếc gương lồigóc đường giúp quan sát giao thông tốt hơn. (Gương bề mặt cong ra ngoài.)
    • Trong hình học, hình tròn một hình lồi. (Mọi điểm trên đường tròn đều thỏa mãn tính chất lồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học vật : Thuật ngữ "lồi" được dùng chuyên ngành để chỉ tính chất của hình dạng hoặc bề mặt.
    • Hàm số lồi (convex function) một khái niệm quan trọng trong giải tích.
    • Thấu kính lồi phần giữa dày hơn rìa. (Mô tả thấuính hội tụ.)
Biến thể từ liên quan
  • Lồi lõm (tính từ): Chỉ bề mặt không bằng phẳng, khi thì nhô lên, khi thì lõm xuống.
    • Con đường lồi lõm nhiều ổ gà.
  • Đa giác lồi (danh từ): Đa giác tính chất lồi trong toán học.
  • Gương lồi (danh từ): Gương bề mặt cong ra ngoài.
  • Trồi lên (động từ): Hành động nhô lên khỏi bề mặt, có nghĩa gần giống.
Từ đồng nghĩa
  • Nhô: Nhô lên, nhô ra.
  • Gồ: Gồ lên, phồng lên.
  • Phình: Phình ra, to ra về một phía.
  • Cong (trong ngữ cảnh bề mặt): Cong ra ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Lõm: Thụt vào, trũng xuống so với bề mặt xung quanh.
  • Lún: Thấp xuống, bằng hoặc thấp hơn bề mặt.
  • Lệch: Không đều, không cân đối (có thể bao hàm cả lồi lõm).
lồi

Một hòn đá lồi lên trên mặt đất.

  1. t. 1. Gồ lên, trồi lên, nhô lên : Mắt lồi. 2. (toán). Nói một đa giác nằm hoàn toàn về một phía của bất cứ cạnh nào kéo dài rahạn : Đa giác lồi.