lồi

  1. saillant; qui fait saillie; convexe
    • Góc lồi (toán học)
      angle saillant
    • Gương lồi (vật lí)
      miroir convexe
    • Mắt lồi
      yeux qui font saillie ; yeux exorbités
  2. (anat.) éminence
    • Lồi đỉnh
      éminence apicale

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lồi
Một hòn đá lồi lên trên mặt đất.