lồm

Học thuật
Thân thiện
lồm

Một con chó con bị lồm ở vành tai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại bệnh ngoài da: "lồm" tên gọi một bệnh lở loét, thường xuất hiệnvành tai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ emvùng này hay bị lồm vào mùa .
    • Bác sĩ chẩn đoán cháu bị lồm kê đơn thuốc bôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị lồm": mắc phải bệnh lồm.
    • Tai sưng đỏ bị lồm.
  • "chữa lồm": điều trị bệnh lồm.
    • Dân gian một số cách chữa lồm bằng cây.
Biến thể từ gần giống
  • Lở loét: (cụm từ) chỉ tình trạng da hoặc niêm mạc bị tổn thương, viêm nhiễm tạo thành các vết loét.
  • Chốc lở: (danh từ) một bệnh da liễu khác do nhiễm khuẩn, thường gặptrẻ em.
Từ đồng nghĩa
  • Lở vành tai: (cụm từ) mô tả triệu chứng của bệnh, thường được dùng để giải thích cho từ "lồm".
Lưu ý
  • Từ "lồm" một thuật ngữ chuyên môn trong y học dân gian y học hiện đại, dùng để chỉ một bệnh cụ thể. Từ này ít khi được dùng trong ngữ cảnh thông thường hàng ngày.
lồm

Một con chó con bị lồm ở vành tai.

  1. d. Bệnh lở vành tai.