lụt

  1. inondation
  2. baisser
    • Việc học của đã lụt đi
      ses études ont baissé
  3. (dialecte) émoussé
    • Dao lụt
      un couteau émoussé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lụt"

lụt
Mưa lớn gây ra lụt ở vùng đồng bằng.