mãi

  1. ph. Luôn luôn, không dứt: Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ mãi (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mãi
Người bà vẫn nhớ mãi khuôn mặt của cháu mình.