mèche

  1. bấc
    • Mèche de bougie
      bấc nến
    • Mèche de gaze
      (y học) bấc gạc
  2. ngòi (pháo, mìn...)
  3. dây buộc đầu roi
  4. mớ tóc, món
    • Mèche tombante
      mớ tóc buông thòng
    • Une mèche de laine
      một món len
  5. mũi (khoan)
  6. (hàng hải) trục (bánh lái; tời đứng...)
    • découvrir la mèche; éventer la mèche
      khám phá ra một âm mưu
    • vendre la mèche
      tố giác âm mưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mèche
Une mèche de bougie brûle doucement sur la table.