mouche

{{con ruồi}}{{mouches}}
danh từ giống cái
  1. con ruồi
  2. nốt ruồi giả
  3. ruồi giả (để câu ) (cũng mouche artificielle)
  4. chòm râu môi dưới
  5. hồng tâm (điểm giữa bia tập bắn)
    • Faire mouche
      bắn trúng hồng tâm
  6. đầu ruồi (nút da đầu kiếm tập đấu kiếm)
  7. (y học, số nhiều) cơn đau thoảng
  8. tàu chuyền lệnh (của đô đốc hải quân)
  9. tàu ruồi (tàu hành khách trên sông Xen)
    • comme des mouches
      đông lắm, lúc nhúc
    • être piqué de quelque mouche
      nổi nóng vô cớ
    • faire d'une mouche un éléphant
      việc ra to
    • fine mouche
      người giảo quyệt
    • il ne ferait pas de mal à une mouche
      người hiền như bụt
    • mouche à miel
      ong mật
    • mouche à scie
      ong
    • mouche artificielle
      ruồi giả (để câu )
    • mouche du coche
      người lăng xăng
    • mouches volantes
      (y học) hiện tượng thấy ruồi bay
    • on entendrait voler une mouche
      lặng như tờ
    • on prend plus de mouches avec du miel qu'avec du vinaigre
      mật ngọt chết ruồi
    • pattes de mouche
      chữ viết như bới
    • prendre la mouche
      nổi nóng lên
    • tuer les mouches à quinze pas
      hôi mồm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mouche
Une mouche se pose sur une tranche de pain.