mec

Học thuật
Thân thiện
mec

Ce mec porte un sac à dos et marche dans la rue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Người, : Từ lóng thông tục để chỉ một người đàn ông, thườngmột người quen biết hoặc một người nào đó nói chung. Mang sắc thái thân mật, suồng sã.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Người nghị lực, người đáng nể: Trong một số ngữ cảnh, có thể ám chỉ một người đàn ông phẩm chất tốt, đáng tin cậy hoặc nghị lực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • C'est un chic mec. (Anh tamột tử tế.)
    • Je connais ce mec. (Tôi biết /người này.)
    • Un vieux mec m'a aidé. (Một ông già/ già đã giúp tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mon mec": cách gọi thân mật, suồng sã để chỉ bạn trai, chồng hoặc người yêu.
    • Elle est sortie avec son mec. ( ấy đã đi chơi với bạn trai của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Mecque (danh từ giống cái): không liên quan về nghĩa, đâytên thành phố Mecca.
  • Type (danh từ giống đực): từ lóng có nghĩa tương tự, chỉ "", "người".
  • Gars (danh từ giống đực): từ thông tục chỉ "chàng trai", "", gần nghĩa với "mec" nhưng ít dùng trong ngữ cảnh chỉ người yêu.
Từ đồng nghĩa
  • Homme (danh từ giống đực): người đàn ông (trang trọng/trung lập hơn).
  • Type (danh từ giống đực): , người (tiếng lóng).
  • Individu (danh từ giống đực): cá nhân, kẻ (có thể mang sắc thái tiêu cực).
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Mec" là từ lóng rất thông dụng trong khẩu ngữ, nhưng không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc với người lạ mình cần tôn trọng.
  • Giới tính: Từ này chỉ dùng để chỉ nam giới. Dạng tương ứng để chỉ nữ giới trong tiếng lóng là "meuf".
mec

Ce mec porte un sac à dos et marche dans la rue.

danh từ giống đực
  1. (tiếng lóng, biệt ngữ) người nghị lực
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) người,