Học thuật
Thân thiện
mô

Người nông dân san bằng một mô đất trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đống đất nhỏ, đất: Chỉ một khối đất nhô cao lên so với mặt đất xung quanh.
    • Tập hợp tế bào: Trong sinh học, chỉ một nhóm tế bào cùng cấu trúc chức năng, cùng thực hiện một nhiệm vụ sinh lý nhất định trong cơ thể sinh vật.
  2. Phương ngữ (đph):

    • đâu: Từ dùng trong phương ngữ miền Trung, đặc biệt ở Huế các vùng lân cận, với nghĩa tương đương từ "đâu" trong toàn dân.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đống đất):

    • Người nông dân san bằng các đất để chuẩn bị gieo trồng.
    • Con mương nhiều đất do kiến đùn lên.
  • Danh từ (tập hợp tế bào):

    • chức năng co giãn để tạo ra chuyển động.
    • Dưới kính hiển vi, chúng ta có thể quan sát cấu trúc của các loại thực vật.
  • Phương ngữ (ở đâu):

    • Chị đi rứa? (Chị đi đâu thế?)
    • Sách của em để mất tiêu rồi. (Sách của em để đâu mất tiêu rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "" trong các thuật ngữ sinh - y học: Thường kết hợp với các từ khác để tạo thành thuật ngữ chuyên ngành chỉ các loại cụ thể.

    • liên kết: Loại chức năng nâng đỡ liên kết các cơ quan.
    • sẹo: Mô hình thành tại vị trí tổn thương để liền vết thương.
  • "" trong cụm từ phương ngữ: Thường đi kèm với các từ địa phương khác như "rứa", "nì", "".

    • cũng được. (Ở đâu cũng được.)
    • Bữa ni đi chơi? (Hôm nay đi đâu chơi?)
Biến thể từ gần giống
  • , đống (danh từ): Có nghĩa gần giống với "" khi chỉ đống đất nhô cao.
  • Đâu (đại từ nghi vấn): Từ toàn dân tương đương với nghĩa phương ngữ của "".
  • Tổ chức (danh từ): Trong một số ngữ cảnh sinh học, có thể dùng với nghĩa rộng hơn, bao gồm cả "".
Từ đồng nghĩa
  • Đống (cho nghĩa đống đất).
  • Nơi nào, chỗ nào (cho nghĩa phương ngữ "ở đâu").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lên : Hành động trèo lên hoặc đứng trên một đất cao.

    • Đứa trẻ lên đất để nhìn ra xa.
  • San : Hành động làm cho đống đất gồ ghề trở nên bằng phẳng.

    • Trước khi làm nhà, họ phải san cho mặt bằng phẳng.
Thành ngữ liên quan
  • Không biết lần (phương ngữ): Thể hiện sự bối rối, không biết tìmđâu, tương đương với "không biết đâu lần" trong toàn dân.
    • Bỏ cái chìa khóa không biết lần. (Bỏ cái chìa khóa không biết đâu lần.)
mô

Người nông dân san bằng một mô đất trên cánh đồng.

  1. d. Đống đất: San hết các rồi đánh luống.
  2. d. Tập hợp những tế bào cùng thực hiện một nhiệm vụ sinh lý.
  3. (đph) ph. Nh. Đâu: Đi rứa ?