mất

verb
  1. to lose
    • tôi mất cuốn sách của tôi
      I've lost the book
  2. to die; to vanish
    • ông ta mất hồi nào
      when did he die? to take
    • chuyến đi phải mất một ngày
      the journey takes a day

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mất"

mất
Một cậu bé buồn bã vì mất chiếc xe đạp của mình.