mắc

  1. 1 I. đgt. 1. Móc, treo vào: mắc võng mắc màn đi ngủ. 2. Bị giữ lại, bị kẹp chặt, cản ngăn: mắc bẫy mắc mưa giữa đường. 3. Vướng, bận: mắc việc nhà, không đi được đang mắc, không đi chơi được. 4. Nợ, thiếu nợ: tôi đang mắc anh ấy mấy triệu đồng. 5. Mót ỉa, đái. II. dt. Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường dùng để mắc quần áo: đem mắc ra phơi quần áo.
  2. 2 tt., đphg Đắt (trái với rẻ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mắc
Mẹ mắc chiếc áo vào móc treo trong tủ.