mề

  1. d. Dạ dày của các loài chim ăn hạt, vách dày gồm những mạnh để nghiền đồ ăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mề"

Proverbs and Idioms

mề
Con gà đang mổ những hạt ngô trong cái mề của nó.