mờ

  1. t. 1. Sáng rất yếu: Đèn mờ. 2. Hiện không nét: Núi còn mờ trong sương buổi sáng; ảnh mờ. 3. Cho ánh sáng truyền qua nhưng không cho thấy những vật ở đàng sau: Thủy tinh mờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mờ"

mờ
Bức ảnh chụp núi còn mờ trong sương buổi sáng.